Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
beloved
thông tin ngữ pháp
cấu tạo hình thái
tính từ phân từ quá khứ
chỉ tính chất
so sánh nhất
most beloved
so sánh hơn
more beloved
có thể phân cấp
Các ví dụ
The cherished teddy bear was a beloved childhood companion.
Chú gấu bông yêu quý là người bạn yêu dấu thời thơ ấu.
02
được yêu mến, được quý trọng
very popular or cherished among a specific group of people
Các ví dụ
The actor is beloved for his roles in classic films.
Diễn viên được yêu mến vì những vai diễn trong các bộ phim kinh điển.
Beloved
01
người yêu dấu, người thân yêu
a person who is dearly loved or cherished
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
con người
cấu tạo hình thái
từ ghép
đếm được
dạng số nhiều
beloveds
Các ví dụ
The letters between the two were filled with expressions of how much they missed their beloved.
Những bức thư giữa hai người tràn ngập những lời bày tỏ họ nhớ người yêu dấu của mình đến nhường nào.
Cây Từ Vựng
unbeloved
beloved



























