Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
Acid
Các ví dụ
Vinegar is an example of a weak acid known as acetic acid, which is commonly used in cooking and cleaning.
Giấm là một ví dụ về axit yếu được gọi là axit axetic, thường được sử dụng trong nấu ăn và làm sạch.
02
axit, LSD
the hallucinogenic drug commonly known as LSD
Các ví dụ
She warned him about the unpredictable effects of acid.
Cô ấy cảnh báo anh ta về những tác động không thể đoán trước của axit.
acid
02
axit, axit
exhibiting chemical properties typical of acids, such as the ability to donate protons or neutralize bases
Các ví dụ
Acid rain contains harmful acid components that damage buildings and ecosystems.
Mưa axit chứa các thành phần axit có hại làm hư hại các tòa nhà và hệ sinh thái.
Cây Từ Vựng
acidic
acidify
acidity
acid



























