Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
Soporific
01
thuốc ngủ, thuốc gây ngủ
a substance that induces sleep
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
vô tri
cấu tạo hình thái
từ ghép
đếm được
dạng số nhiều
soporifics
Các ví dụ
The herbal tea acted as a natural soporific.
Trà thảo mộc đã hoạt động như một chất gây ngủ tự nhiên.
soporific
01
gây buồn ngủ, làm mê mẩn
causing one to become sleepy and mentally inactive
thông tin ngữ pháp
cấu tạo hình thái
từ ghép
chỉ tính chất
so sánh nhất
most soporific
so sánh hơn
more soporific
có thể phân cấp
Các ví dụ
He found the soothing music to be soporific, perfect for winding down before bed.
Anh ấy thấy rằng âm nhạc nhẹ nhàng có tác dụng gây buồn ngủ, hoàn hảo để thư giãn trước khi đi ngủ.
Cây Từ Vựng
soporific
soporif



























