Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
soothing
01
làm dịu, an ủi
providing a calming or comforting sensation that helps to relieve or lessen pain or discomfort
thông tin ngữ pháp
cấu tạo hình thái
tính từ phân từ hiện tại
chỉ tính chất
so sánh nhất
most soothing
so sánh hơn
more soothing
có thể phân cấp
Các ví dụ
The soothing warmth of the heating pad eased her sore muscles after a long workout.
Hơi ấm dịu dàng của miếng đệm nóng làm dịu cơ bắp đau nhức của cô sau một buổi tập dài.
Cây Từ Vựng
soothingly
soothing



























