soothing
Pronunciation
/ˈsuðɪŋ/

Định nghĩa và ý nghĩa của "soothing"trong tiếng Anh

soothing
01

làm dịu, an ủi

providing a calming or comforting sensation that helps to relieve or lessen pain or discomfort
soothing definition and meaning
thông tin ngữ pháp
cấu tạo hình thái
tính từ phân từ hiện tại
chỉ tính chất
so sánh nhất
most soothing
so sánh hơn
more soothing
có thể phân cấp
Các ví dụ
The gentle massage of her temples was soothing, relieving her tension headache.
Việc xoa bóp nhẹ nhàng thái dương của cô ấy thật dịu dàng, làm giảm cơn đau đầu do căng thẳng.
LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng