Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
soothing
01
làm dịu, an ủi
providing a calming or comforting sensation that helps to relieve or lessen pain or discomfort
Các ví dụ
The gentle massage of her temples was soothing, relieving her tension headache.
Việc xoa bóp nhẹ nhàng thái dương của cô ấy thật dịu dàng, làm giảm cơn đau đầu do căng thẳng.
Cây Từ Vựng
soothingly
soothing



























