son
Pronunciation
/sʌn/

Định nghĩa và ý nghĩa của "son"trong tiếng Anh

01

con trai, đứa con trai

a person's male child
son definition and meaning
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
con người
cấu tạo hình thái
đơn
đếm được
dạng số nhiều
sons
Các ví dụ
My son is a talented musician and plays the guitar beautifully.
Con trai tôi là một nhạc sĩ tài năng và chơi guitar rất hay.
02

Con, Ngôi Lời

the divine word of God; the second person in the Trinity (incarnate in Jesus)
03

bạn, anh bạn

a casual, often affectionate or playful way to address a close friend
slang
Các ví dụ
Take it easy, son, no need to stress.
Cứ bình tĩnh đi, bạn ơi, không cần phải căng thẳng.
LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng