Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
sometime
Các ví dụ
I ’ll visit you sometime in the summer.
Tôi sẽ đến thăm bạn một ngày nào đó vào mùa hè.
1.1
một lần nào đó, vào một thời điểm nào đó
at an undetermined point in the past
Các ví dụ
I saw him sometime last week at the café.
Tôi đã thấy anh ấy một lúc nào đó tuần trước ở quán cà phê.
Các ví dụ
The knight was sometime the protector of the realm, but he has since retired.
Hiệp sĩ đã từng là người bảo vệ vương quốc, nhưng từ đó đã nghỉ hưu.
03
đôi khi, thỉnh thoảng
on some occasions or at intervals
Các ví dụ
Sometime, we would gather by the fire to share stories.
Đôi khi, chúng tôi tụ tập bên đống lửa để chia sẻ những câu chuyện.
sometime
Các ví dụ
He is a sometime professor at the university.
Ông ấy là một giáo sư cũ tại trường đại học.
02
thỉnh thoảng, đôi khi
happening only sometimes or intermittently
Các ví dụ
They are sometime travelers, going on trips occasionally.
Họ là những người du lịch thỉnh thoảng, thỉnh thoảng đi du lịch.
03
thỉnh thoảng, không kiên định
describing someone whose loyalty or affection is inconsistent or untrustworthy
Các ví dụ
He was tired of his sometime lover, unreliable in affection.
Anh ấy mệt mỏi với người tình thỉnh thoảng của mình, không đáng tin cậy trong tình cảm.



























