Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
solved
01
đã giải quyết, đã giải được
successfully resolved or answered
thông tin ngữ pháp
cấu tạo hình thái
tính từ phân từ quá khứ
chỉ tính chất
so sánh nhất
most solved
so sánh hơn
more solved
có thể phân cấp
Các ví dụ
Her solved equations demonstrated a deep understanding of the mathematical concepts.
Các phương trình đã giải của cô ấy thể hiện sự hiểu biết sâu sắc về các khái niệm toán học.



























