sojourn
so
ˈsoʊ
sow
journ
ʤɜrn
jērn
/sˈə‍ʊd‍ʒɜːn/

Định nghĩa và ý nghĩa của "sojourn"trong tiếng Anh

Sojourn
01

lưu trú tạm thời, thời gian ở tạm

a temporary residence, often for relaxation or exploration
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
trừu tượng
cấu tạo hình thái
đơn
đếm được
dạng số nhiều
sojourns
Các ví dụ
They enjoyed a brief sojourn in the mountains before returning home.
Họ đã tận hưởng một chuyến lưu trú ngắn ngủi trên núi trước khi trở về nhà.
to sojourn
01

tạm trú, ở tạm thời

to stay or reside temporarily in a place
Intransitive: to sojourn somewhere
thông tin ngữ pháp
cấu tạo hình thái
đơn
động từ chỉ trạng thái
có quy tắc
thì hiện tại
sojourn
ngôi thứ ba số ít
sojourns
hiện tại phân từ
sojourning
quá khứ đơn
sojourned
quá khứ phân từ
sojourned
Các ví dụ
For work-related training, the employees will sojourn in the company's headquarters
Đối với đào tạo liên quan đến công việc, nhân viên sẽ lưu trú tại trụ sở chính của công ty.
LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng