Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
Sojourn
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
trừu tượng
cấu tạo hình thái
đơn
đếm được
dạng số nhiều
sojourns
Các ví dụ
They enjoyed a brief sojourn in the mountains before returning home.
Họ đã tận hưởng một chuyến lưu trú ngắn ngủi trên núi trước khi trở về nhà.
to sojourn
01
tạm trú, ở tạm thời
to stay or reside temporarily in a place
Intransitive: to sojourn somewhere
thông tin ngữ pháp
cấu tạo hình thái
đơn
động từ chỉ trạng thái
có quy tắc
thì hiện tại
sojourn
ngôi thứ ba số ít
sojourns
hiện tại phân từ
sojourning
quá khứ đơn
sojourned
quá khứ phân từ
sojourned
Các ví dụ
For work-related training, the employees will sojourn in the company's headquarters
Đối với đào tạo liên quan đến công việc, nhân viên sẽ lưu trú tại trụ sở chính của công ty.



























