Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
to believe in
[phrase form: believe]
01
tin tưởng vào, tin vào
to firmly trust in the goodness or value of something
thông tin ngữ pháp
cấu tạo hình thái
cụm từ
động từ chỉ trạng thái
có quy tắc
không thể tách rời
tiểu từ
in
động từ gốc
believe
thì hiện tại
believe in
ngôi thứ ba số ít
believes in
hiện tại phân từ
believing in
quá khứ đơn
believed in
quá khứ phân từ
believed in
Các ví dụ
In challenging times, it 's important to believe in the resilience of the human spirit.
Trong những thời điểm khó khăn, điều quan trọng là phải tin tưởng vào sự kiên cường của tinh thần con người.
02
tin tưởng vào, tin cậy vào
to trust and have faith in a person
Các ví dụ
We should always believe in ourselves and our ability to overcome obstacles.
Chúng ta nên luôn tin tưởng vào bản thân và khả năng vượt qua trở ngại của mình.
03
tin vào, có niềm tin vào
to acknowledge and accept the truth or existence of something
Các ví dụ
They admitted that they believe in the possibility of time travel.
Họ thừa nhận rằng họ tin vào khả năng du hành thời gian.



























