to believe in
be
bi
lieve
ˈli:v
liv
in
ɪn
in

Định nghĩa và ý nghĩa của "believe in"trong tiếng Anh

to believe in
01

tin tưởng vào, tin vào

to firmly trust in the goodness or value of something 
to believe in definition and meaning
thông tin ngữ pháp
cấu tạo hình thái
cụm từ
động từ chỉ trạng thái
có quy tắc
không thể tách rời
tiểu từ
in
động từ gốc
believe
thì hiện tại
believe in
ngôi thứ ba số ít
believes in
hiện tại phân từ
believing in
quá khứ đơn
believed in
quá khứ phân từ
believed in
Các ví dụ
We should all believe in the power of kindness to make the world a better place. 

Tất cả chúng ta nên tin vào sức mạnh của lòng tốt để làm cho thế giới trở nên tốt đẹp hơn.

02

tin tưởng vào, tin cậy vào

to trust and have faith in a person 
Các ví dụ
After proving her dedication, the team members began to believe in her commitment. 

Sau khi chứng minh được sự tận tâm của mình, các thành viên trong nhóm bắt đầu tin tưởng vào cam kết của cô ấy.

03

tin vào, có niềm tin vào

to acknowledge and accept the truth or existence of something 
Các ví dụ
He admitted that he believes in the supernatural abilities of some individuals. 

Anh ấy thừa nhận rằng anh ấy tin vào khả năng siêu nhiên của một số cá nhân.

LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng