to belittle
be
ˈbi:
bi
little
lɪtl
litl
whittleacquittalspittlecommittal

Định nghĩa và ý nghĩa của "belittle"trong tiếng Anh

to belittle
01

coi thường, xem nhẹ

to make something or someone seem less important 
Transitive: to belittle sth
to belittle definition and meaning
thông tin ngữ pháp
cấu tạo hình thái
phái sinh
động từ chỉ hành động
có quy tắc
thì hiện tại
belittle
ngôi thứ ba số ít
belittles
hiện tại phân từ
belittling
quá khứ đơn
belittled
quá khứ phân từ
belittled
Các ví dụ
He often belittles his coworkers' contributions, making them feel undervalued. 

Anh ấy thường coi thường đóng góp của đồng nghiệp, khiến họ cảm thấy bị đánh giá thấp.

02

coi thường, xem thường

to speak or express derogatory remarks about someone 
Transitive: to belittle sb
Các ví dụ
She often belittles her colleagues, making them feel inadequate. 

Cô ấy thường coi thường đồng nghiệp của mình, khiến họ cảm thấy không đủ năng lực.

LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng