Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
soberly
01
một cách nghiêm túc, một cách chín chắn
in a serious and thoughtful manner
Các ví dụ
The judge soberly addressed the defendant before delivering the sentence.
Thẩm phán nghiêm túc nói với bị cáo trước khi tuyên án.
02
một cách giản dị
in a plain or subdued way, especially in terms of appearance or color
Các ví dụ
They attended the event in soberly tailored suits.
Họ đã tham dự sự kiện trong những bộ đồ được may đơn giản.
03
một cách điềm đạm, một cách tiết chế
in a way that shows moderation and self-control, especially in lifestyle or habit
Các ví dụ
She soberly declined the offer of wine.
Cô ấy tỉnh táo từ chối lời mời rượu.
Cây Từ Vựng
soberly
sober



























