behest
be
bi
hest
ˈhɛst
hest
infestinvestmolestarrest

Định nghĩa và ý nghĩa của "behest"trong tiếng Anh

Behest
01

yêu cầu, mệnh lệnh

an official or urgent request issued by someone, typically one in authority 
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
trừu tượng
cấu tạo hình thái
đơn
đếm được
dạng số nhiều
behests
Các ví dụ
At the king's behest, the knights embarked on a quest to find the lost treasure. 

Theo yêu cầu của nhà vua, các hiệp sĩ bắt đầu cuộc hành trình tìm kho báu bị mất.

LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng