Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
Behavior
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
trừu tượng
cấu tạo hình thái
từ ghép
không đếm được
Các ví dụ
Despite his age, the child displayed mature behavior.
Mặc dù tuổi còn nhỏ, đứa trẻ đã thể hiện hành vi chín chắn.
02
hành vi, cách cư xử
(behavioral attributes) the way a person behaves toward other people
03
hành vi, hành vi trong các tình huống cụ thể
the action or reaction of something (as a machine or substance) under specified circumstances
04
hành vi, cách cư xử
(psychology) the way a person or an animal acts in different situations or responds to stimuli
Cây Từ Vựng
behavioral
behaviorism
behaviorist
behavior
behave



























