Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
smitten
01
đau khổ tột cùng, bị tàn phá
deeply affected, struck, or overwhelmed by a powerful force or emotion
thông tin ngữ pháp
cấu tạo hình thái
tính từ phân từ quá khứ
chỉ tính chất
so sánh nhất
most smitten
so sánh hơn
more smitten
có thể phân cấp
Các ví dụ
He was smitten with grief after the loss.
Anh ấy đã bị tác động sâu sắc bởi nỗi đau sau mất mát.
02
say đắm, mê mẩn
marked by strong, often foolish or irrational affection for someone or something
Các ví dụ
He was instantly smitten with her smile.
Anh ấy ngay lập tức say đắm nụ cười của cô ấy.



























