smashed
Pronunciation
/ˈsmæʃt/

Định nghĩa và ý nghĩa của "smashed"trong tiếng Anh

smashed
01

hoàn toàn say, hoàn toàn bí tỉ

very drunk or heavily intoxicated from alcohol
slang
thông tin ngữ pháp
cấu tạo hình thái
tính từ phân từ quá khứ
chỉ tính chất
so sánh nhất
most smashed
so sánh hơn
more smashed
có thể phân cấp
Các ví dụ
They were all smashed by the end of the night.
Đến cuối đêm, tất cả họ đều say bí tỉ.
LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng