small-scale
small
smɔ:l
smawl
scale
skeɪl
skeil

Định nghĩa và ý nghĩa của "small-scale"trong tiếng Anh

small-scale
01

quy mô nhỏ, nhỏ

created or drawn on a small scale 
thông tin ngữ pháp
cấu tạo hình thái
từ ghép
chỉ tính chất
so sánh nhất
most small-scale
so sánh hơn
more small-scale
có thể phân cấp
02

quy mô nhỏ, kích thước hạn chế

characterized by a limited or reduced size 
Các ví dụ
The architect presented a small-scale model of the proposed building. 

Kiến trúc sư đã trình bày một mô hình thu nhỏ của tòa nhà được đề xuất.

LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng