small-scale
Pronunciation
/smˈɔːlskˈeɪl/

Định nghĩa và ý nghĩa của "small-scale"trong tiếng Anh

small-scale
01

quy mô nhỏ, nhỏ

created or drawn on a small scale
thông tin ngữ pháp
cấu tạo hình thái
từ ghép
chỉ tính chất
so sánh nhất
most small-scale
so sánh hơn
more small-scale
có thể phân cấp
02

quy mô nhỏ, kích thước hạn chế

characterized by a limited or reduced size
Các ví dụ
The exhibition featured small-scale replicas of famous landmarks.
Triển lãm trưng bày các bản sao thu nhỏ của các địa danh nổi tiếng.
LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng