Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
to befuddle
01
làm rối trí, làm bối rối
to muddle someone's thinking, making it difficult to concentrate or reason
Các ví dụ
She was befuddled by the sudden change in plans.
Cô ấy đã bối rối bởi sự thay đổi đột ngột trong kế hoạch.
02
say xỉn, bị nhiễm độc rượu
to become intoxicated
Các ví dụ
They stumbled out of the bar, befuddled and laughing.
Họ loạng choạng bước ra khỏi quán bar, say mèm và cười.
Cây Từ Vựng
befuddled
befuddlement
befuddle
fuddle



























