sloping
Pronunciation
/ˈsɫoʊpɪŋ/

Định nghĩa và ý nghĩa của "sloping"trong tiếng Anh

sloping
01

dốc, nghiêng

having a surface or line that is tilted or inclined at an angle
thông tin ngữ pháp
cấu tạo hình thái
tính từ phân từ hiện tại
chỉ tính chất
so sánh nhất
most sloping
so sánh hơn
more sloping
có thể phân cấp
Các ví dụ
The sloping roof helped prevent snow from accumulating during the winter.
Mái nhà dốc đã giúp ngăn tuyết tích tụ trong mùa đông.
02

dốc, nghiêng

having a slanting form or direction
LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng