Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
slippy
01
trơn trượt, nhẵn
having a smooth or slick surface that makes it difficult to maintain traction or grip
thông tin ngữ pháp
cấu tạo hình thái
đơn
chỉ tính chất
so sánh nhất
slippiest
so sánh hơn
slippier
có thể phân cấp
Các ví dụ
The slippy ice made it hard to walk without skidding.
Băng trơn trượt khiến việc đi bộ mà không trượt trở nên khó khăn.



























