Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
to sleepwalk
01
mộng du, đi trong giấc ngủ
to walk or do other actions while one is sleeping
Các ví dụ
He tends to sleepwalk through the hallways at night, often unaware of his surroundings.
Anh ấy có xu hướng mộng du qua các hành lang vào ban đêm, thường không nhận thức được xung quanh.
Cây Từ Vựng
sleepwalker
sleepwalking
sleepwalk



























