sleepwalk
sleep
sli:p
slip
walk
wɑ:k
vaak
British pronunciation
/slˈiːpwɔːk/

Định nghĩa và ý nghĩa của "sleepwalk"trong tiếng Anh

to sleepwalk
01

mộng du, đi trong giấc ngủ

to walk or do other actions while one is sleeping
example
Các ví dụ
He tends to sleepwalk through the hallways at night, often unaware of his surroundings.
Anh ấy có xu hướng mộng du qua các hành lang vào ban đêm, thường không nhận thức được xung quanh.
LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

stars

app store