sleepy-bye
slee
ˈsli
sli
py
pi
pi
bye
baɪ
bai
/slˈiːpibˈaɪ/

Định nghĩa và ý nghĩa của "sleepy-bye"trong tiếng Anh

Sleepy-bye
01

giờ đi ngủ, ngủ ngon

used to refer to bedtime or the act of going to sleep in a playful or childlike manner
Everyday expression
Informal
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
trừu tượng
cấu tạo hình thái
từ ghép
không đếm được
Các ví dụ
The little one yawned and said, " I ’m ready for sleepy-bye now. "
Đứa bé ngáp và nói: "Con đã sẵn sàng cho giờ đi ngủ rồi."
LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng