Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
to slake
01
làm dịu, thỏa mãn
having hair of a dark color
thông tin ngữ pháp
cấu tạo hình thái
đơn
động từ chỉ trạng thái
có quy tắc
thì hiện tại
slake
ngôi thứ ba số ít
slakes
hiện tại phân từ
slaking
quá khứ đơn
slaked
quá khứ phân từ
slaked
02
làm dịu, giảm bớt
to alleviate or reduce the intensity of something, such as thirst, desire, or a need
Các ví dụ
The rain is currently slaking the dry earth, providing much-needed relief to the parched land.
Mưa hiện đang làm dịu đất khô, mang lại sự cứu trợ rất cần thiết cho vùng đất khô cằn.
03
dập tắt, hòa tan
cause to heat and crumble by treatment with water
04
làm dịu, thỏa mãn
to satisfy thirst
Các ví dụ
She used the fountain to slake her thirst.
Cô ấy đã sử dụng đài phun nước để làm dịu cơn khát của mình.



























