to skew
Pronunciation
/ˈskju/

Định nghĩa và ý nghĩa của "skew"trong tiếng Anh

01

lệch hướng, trượt

to deviate abruptly or shift unexpectedly from the current course or position
Intransitive
to skew definition and meaning
thông tin ngữ pháp
cấu tạo hình thái
đơn
động từ chỉ sự chuyển động
có quy tắc
thì hiện tại
skew
ngôi thứ ba số ít
skews
hiện tại phân từ
skewing
quá khứ đơn
skewed
quá khứ phân từ
skewed
Các ví dụ
The airplane skewed momentarily, causing some passengers to feel a sudden jolt.
Máy bay lệch hướng trong chốc lát, khiến một số hành khách cảm thấy một cú giật bất ngờ.
01

chéo, nghiêng

having an oblique or slanting direction or position
thông tin ngữ pháp
cấu tạo hình thái
đơn
chỉ tính chất
so sánh nhất
most skew
so sánh hơn
more skew
có thể phân cấp
LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng