skepticism
Pronunciation
/ˈskɛptɪˌsɪzəm/
scepticism

Định nghĩa và ý nghĩa của "skepticism"trong tiếng Anh

Skepticism
01

hoài nghi

a doubting or questioning attitude towards ideas, beliefs, or claims that are generally accepted
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
trừu tượng
cấu tạo hình thái
từ ghép
không đếm được
dạng số nhiều
skepticisms
Các ví dụ
Despite the company 's assurances, there was widespread skepticism among the employees about the new policy.
Mặc dù có sự đảm bảo của công ty, nhưng vẫn có sự hoài nghi rộng rãi giữa các nhân viên về chính sách mới.
02

chủ nghĩa hoài nghi

the philosophical theory that certain knowledge is unattainable
LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng