Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
to size up
[phrase form: size]
01
đánh giá, xem xét
to examine someone or something in order to form a judgment
thông tin ngữ pháp
cấu tạo hình thái
cụm từ
động từ chỉ hành động
có quy tắc
có thể tách rời
tiểu từ
up
động từ gốc
size
thì hiện tại
size up
ngôi thứ ba số ít
sizes up
hiện tại phân từ
sizing up
quá khứ đơn
sized up
quá khứ phân từ
sized up
Các ví dụ
In a job interview, employers often size up candidates based on their qualifications and presentation.
Trong một cuộc phỏng vấn xin việc, nhà tuyển dụng thường đánh giá ứng viên dựa trên trình độ và cách trình bày của họ.



























