singular form
Pronunciation
/sˈɪŋɡjʊlɚ fˈɔːɹm/

Định nghĩa và ý nghĩa của "singular form"trong tiếng Anh

Singular form
01

dạng số ít, số ít

a grammatical structure of a word that refers to one person or thing

singular

thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
trừu tượng
cấu tạo hình thái
từ ghép
đếm được
dạng số nhiều
singular forms
Các ví dụ
She explained that " child " is the singular form, while " children " is the irregular plural.
Cô ấy giải thích rằng "đứa trẻ" là dạng số ít, trong khi "những đứa trẻ" là dạng số nhiều bất quy tắc.
LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng