single-handed
Pronunciation
/ˈsɪŋɡəɫˈhændɪd/

Định nghĩa và ý nghĩa của "single-handed"trong tiếng Anh

single-handed
01

một mình, không có sự trợ giúp

without assistance
single-handed definition and meaning
thông tin ngữ pháp
single-handed
01

một mình, đơn phương

completed or performed by one person alone
single-handed definition and meaning
thông tin ngữ pháp
cấu tạo hình thái
từ ghép
chỉ tính chất
so sánh nhất
most single-handed
so sánh hơn
more single-handed
không phân cấp được
Các ví dụ
The single-handed victory at the tournament earned him a championship title.
Chiến thắng một mình tại giải đấu đã mang lại cho anh danh hiệu vô địch.
02

một mình, không có sự hỗ trợ

unsupported by other people
LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng