Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
single-handed
01
một mình, không có sự trợ giúp
without assistance
single-handed
01
một mình, đơn phương
completed or performed by one person alone
Các ví dụ
The single-handed victory at the tournament earned him a championship title.
Chiến thắng một mình tại giải đấu đã mang lại cho anh danh hiệu vô địch.
02
một mình, không có sự hỗ trợ
unsupported by other people



























