Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
simultaneous
01
đồng thời, cùng lúc
taking place at precisely the same time
thông tin ngữ pháp
cấu tạo hình thái
đơn
quan hệ
không phân cấp được
Các ví dụ
The two teams scored simultaneous goals, resulting in a tie game.
Hai đội ghi bàn đồng thời, dẫn đến trận đấu hòa.
Cây Từ Vựng
simultaneously
simultaneousness
simultaneous
simultane



























