Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
simultaneous
01
đồng thời, cùng lúc
taking place at precisely the same time
Các ví dụ
The company launched simultaneous marketing campaigns across multiple platforms to maximize reach.
Công ty đã khởi động các chiến dịch tiếp thị đồng thời trên nhiều nền tảng để tối đa hóa phạm vi tiếp cận.
Cây Từ Vựng
simultaneously
simultaneousness
simultaneous
simultane



























