Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
simplistic
01
đơn giản một cách thái quá, quá đơn giản hóa
having an overly simple or shallow approach that ignores complexities
thông tin ngữ pháp
cấu tạo hình thái
từ ghép
chỉ tính chất
so sánh nhất
most simplistic
so sánh hơn
more simplistic
có thể phân cấp
Các ví dụ
The movie 's plot was simplistic, with predictable characters and an easy resolution.
Cốt truyện của bộ phim đơn giản, với những nhân vật dễ đoán và một kết thúc dễ dàng.



























