Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
to simplify
01
đơn giản hóa
to make something easier or less complex to understand, do, etc.
Transitive: to simplify sth
thông tin ngữ pháp
cấu tạo hình thái
phái sinh
động từ chỉ hành động
có quy tắc
thì hiện tại
simplify
ngôi thứ ba số ít
simplifies
hiện tại phân từ
simplifying
quá khứ đơn
simplified
quá khứ phân từ
simplified
Các ví dụ
The chef decided to simplify the recipe by using fewer ingredients for a quick meal.
Đầu bếp đã quyết định đơn giản hóa công thức bằng cách sử dụng ít nguyên liệu hơn cho một bữa ăn nhanh.
Cây Từ Vựng
oversimplify
simplified
simplify
simple



























