to simplify
simp
ˈsɪmp
simp
li
li
fy
faɪ
fai

Định nghĩa và ý nghĩa của "simplify"trong tiếng Anh

to simplify
01

đơn giản hóa

to make something easier or less complex to understand, do, etc. 
Transitive: to simplify sth
to simplify definition and meaning
thông tin ngữ pháp
cấu tạo hình thái
phái sinh
động từ chỉ hành động
có quy tắc
thì hiện tại
simplify
ngôi thứ ba số ít
simplifies
hiện tại phân từ
simplifying
quá khứ đơn
simplified
quá khứ phân từ
simplified
Các ví dụ
The teacher simplified the math problem to help the students grasp the concept. 

Giáo viên đã đơn giản hóa bài toán để giúp học sinh nắm bắt khái niệm.

LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng