Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
to simplify
01
đơn giản hóa
to make something easier or less complex to understand, do, etc.
Transitive: to simplify sth
thông tin ngữ pháp
cấu tạo hình thái
phái sinh
động từ chỉ hành động
có quy tắc
thì hiện tại
simplify
ngôi thứ ba số ít
simplifies
hiện tại phân từ
simplifying
quá khứ đơn
simplified
quá khứ phân từ
simplified
Các ví dụ
The teacher simplified the math problem to help the students grasp the concept.
Giáo viên đã đơn giản hóa bài toán để giúp học sinh nắm bắt khái niệm.
Cây Từ Vựng
oversimplify
simplified
simplify
simple



























