Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
silently
Các ví dụ
The audience listened silently to the speaker.
Khán giả lắng nghe im lặng diễn giả.
Các ví dụ
He closed the door silently behind him.
Anh ấy đóng cửa lặng lẽ sau lưng.
03
âm thầm, lặng lẽ
in a way that happens gradually or without being noticed, especially something negative
Các ví dụ
Environmental damage can happen silently before people realize.
Thiệt hại môi trường có thể xảy ra một cách thầm lặng trước khi mọi người nhận ra.
Cây Từ Vựng
silently
silent
sil



























