sighted
Pronunciation
/ˈsaɪtɪd/

Định nghĩa và ý nghĩa của "sighted"trong tiếng Anh

sighted
01

có thị lực, có khả năng nhìn thấy

capable of seeing unlike a blind person
thông tin ngữ pháp
cấu tạo hình thái
tính từ phân từ quá khứ
chỉ tính chất
so sánh nhất
most sighted
so sánh hơn
more sighted
có thể phân cấp
Các ví dụ
The ship's crew sighted land on the horizon after weeks at sea.
Thủy thủ đoàn của con tàu đã nhìn thấy đất liền ở đường chân trời sau nhiều tuần trên biển.
LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng