Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
sideways
01
sang một bên, theo chiều ngang
toward or in the direction of one side
thông tin ngữ pháp
adverb of place
Các ví dụ
She glanced sideways at her friend during the meeting.
Cô ấy liếc nhìn sang một bên bạn mình trong cuộc họp.
02
ngang, một cách gián tiếp
in an indirect or non-traditional manner, often referring to achieving something by an unconventional route
Các ví dụ
She entered the tech industry sideways through a customer service role.
Cô ấy đã bước vào ngành công nghệ một cách gián tiếp thông qua vai trò dịch vụ khách hàng.
sideways
thông tin ngữ pháp
cấu tạo hình thái
đơn
chỉ tính chất
không phân cấp được
Các ví dụ
The sideways movement of the car made it difficult to control on the icy road.
Chuyển động ngang của xe khiến khó kiểm soát trên đường trơn trượt.
02
gián tiếp, lảng tránh
avoiding a direct or straightforward approach
Các ví dụ
His sideways response avoided answering the question directly.
Câu trả lời lảng tránh của anh ấy đã tránh trả lời trực tiếp câu hỏi.
03
ngang, ổn định
stable without significant change in direction
Các ví dụ
The market has been in a sideways trend for months, with no clear movement in either direction.
Thị trường đã ở trong xu hướng đi ngang trong nhiều tháng, không có chuyển động rõ ràng theo hướng nào.
Cây Từ Vựng
sideways
side
ways



























