to sidestep
Pronunciation
/ˈsaɪdˌstɛp/

Định nghĩa và ý nghĩa của "sidestep"trong tiếng Anh

to sidestep
01

tránh né, lảng tránh

to avoid or bypass a problem, question, or responsibility by addressing it indirectly or by taking a different approach
Transitive: to sidestep an issue or responsibility
to sidestep definition and meaning
thông tin ngữ pháp
cấu tạo hình thái
từ ghép
động từ chỉ hành động
có quy tắc
thì hiện tại
sidestep
ngôi thứ ba số ít
sidesteps
hiện tại phân từ
sidestepping
quá khứ đơn
sidestepped
quá khứ phân từ
sidestepped
Các ví dụ
The manager skillfully sidestepped a potential conflict by diplomatically addressing the concerns raised by the team.
Người quản lý đã khéo léo tránh được một cuộc xung đột tiềm tàng bằng cách giải quyết một cách ngoại giao những lo ngại do nhóm đưa ra.
Sidestep
01

bước sang ngang, né sang bên

a movement in which one steps to the side, often to avoid an obstacle or attack
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
trừu tượng
cấu tạo hình thái
từ ghép
đếm được
dạng số nhiều
sidesteps
Các ví dụ
A careful sidestep allowed him to pass without bumping into anyone.
Một bước sang ngang cẩn thận đã cho phép anh ta đi qua mà không va vào ai.
LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng