sidekick
side
ˈsaɪd
said
kick
ˌkɪk
kik
British pronunciation
/sˈa‍ɪdkɪk/

Định nghĩa và ý nghĩa của "sidekick"trong tiếng Anh

Sidekick
01

bạn đồng hành, người bạn thân thiết

a close friend or companion
example
Các ví dụ
We go on all our trips together; I could n't ask for a better sidekick.
Chúng tôi đi tất cả các chuyến đi cùng nhau; tôi không thể yêu cầu một người bạn đồng hành tốt hơn.
02

trợ thủ, bạn đồng hành

a close companion or assistant to the protagonist of a work of fiction, who provides support, advice, or comic relief
03

cú đá ngang, sidekick

(combat sports) a kicking technique where the leg is thrust outward from the body's side, typically targeting an opponent's midsection or legs
example
Các ví dụ
The fighter 's sidekick landed with precision, scoring a knockdown.
đá ngang của võ sĩ đã hạ cánh chính xác, ghi điểm knockdown.
LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

stars

app store