Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
Sidekick
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
con người
cấu tạo hình thái
từ ghép
đếm được
dạng số nhiều
sidekicks
Các ví dụ
We go on all our trips together; I could n't ask for a better sidekick.
Chúng tôi đi tất cả các chuyến đi cùng nhau; tôi không thể yêu cầu một người bạn đồng hành tốt hơn.
02
trợ thủ, bạn đồng hành
a close companion or assistant to the protagonist of a work of fiction, who provides support, advice, or comic relief
03
cú đá ngang, sidekick
(combat sports) a kicking technique where the leg is thrust outward from the body's side, typically targeting an opponent's midsection or legs
Các ví dụ
The fighter 's sidekick landed with precision, scoring a knockdown.
Cú đá ngang của võ sĩ đã hạ cánh chính xác, ghi điểm knockdown.



























