Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
Beef
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
vô tri
cấu tạo hình thái
đơn
không đếm được
Các ví dụ
The roast beef sandwich at the deli is a customer favorite, piled high with thinly sliced beef and horseradish sauce.
Bánh mì thịt bò nướng tại cửa hàng thịt nguội là món ưa thích của khách hàng, chất đầy những lát thịt bò mỏng và sốt cải ngựa.
02
gia súc, bò thịt
cattle, especially when considered as livestock or for meat production
Các ví dụ
The ranch specializes in premium beef breeds.
Trang trại chuyên về các giống bò thịt cao cấp.
03
mối thù, xung đột
a disagreement, argument, or ongoing conflict between people, often involving hostility or rivalry
Slang
Các ví dụ
They settled their beef after a long talk.
Họ đã giải quyết mâu thuẫn của mình sau một cuộc nói chuyện dài.
to beef
01
phàn nàn, kêu ca
to express one's dissatisfaction about something, often informally
Intransitive: to beef | to beef about sth
Informal
thông tin ngữ pháp
cấu tạo hình thái
đơn
động từ chỉ hành động
có quy tắc
thì hiện tại
beef
ngôi thứ ba số ít
beefs
hiện tại phân từ
beefing
quá khứ đơn
beefed
quá khứ phân từ
beefed
Các ví dụ
Rather than beefing about the situation, it's more productive to communicate and seek resolution.
Thay vì phàn nàn về tình huống, việc giao tiếp và tìm kiếm giải pháp sẽ hiệu quả hơn.



























