shyly
shy
ˈʃaɪ
shai
ly
li
li
/ʃˈa‍ɪli/

Định nghĩa và ý nghĩa của "shyly"trong tiếng Anh

01

một cách e dè

in a way that shows timidity or reserve, often because of nervousness or lack of confidence
Các ví dụ
The kitten hid shyly behind the curtain.
Chú mèo con trốn một cách nhút nhát sau rèm cửa.
LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng