shrimpy
Pronunciation
/ʃɹˈɪmpi/

Định nghĩa và ý nghĩa của "shrimpy"trong tiếng Anh

shrimpy
01

nhỏ bé, tí hon

small in size or stature
disapproving
informal
thông tin ngữ pháp
cấu tạo hình thái
đơn
chỉ tính chất
so sánh nhất
shrimpiest
so sánh hơn
shrimpier
có thể phân cấp
Các ví dụ
The shy, shrimpy kitten quickly won the hearts of everyone in the household.
Chú mèo con nhút nhát, bé nhỏ nhanh chóng chiếm được trái tim của mọi người trong gia đình.
LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng