shrinkage
shrin
ˈʃrɪn
shrin
kage
kɪʤ
kij

Định nghĩa và ý nghĩa của "shrinkage"trong tiếng Anh

Shrinkage
01

sự co lại, sự thu nhỏ

the process of something getting smaller or decrease in size 
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
trừu tượng
cấu tạo hình thái
từ ghép
không đếm được
dạng số nhiều
shrinkages
Các ví dụ
The shrinkage of the sweater after washing made it unwearable. 

Sự co lại của chiếc áo len sau khi giặt đã khiến nó không thể mặc được.

02

co rút, tổn thất hàng tồn kho

loss of inventory due to theft (shoplifting), damage, or errors in recording 
Các ví dụ
The store installed security cameras to reduce shrinkage from shoplifting. 

Cửa hàng đã lắp đặt camera an ninh để giảm co ngót do trộm cắp trong cửa hàng.

03

sự co lại, sự thu nhỏ

the amount by which something shrinks 
LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng