Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
Shrinkage
01
sự co lại, sự thu nhỏ
the process of something getting smaller or decrease in size
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
trừu tượng
cấu tạo hình thái
từ ghép
không đếm được
dạng số nhiều
shrinkages
Các ví dụ
The shrinkage of the sweater after washing made it unwearable.
Sự co lại của chiếc áo len sau khi giặt đã khiến nó không thể mặc được.
02
co rút, tổn thất hàng tồn kho
loss of inventory due to theft (shoplifting), damage, or errors in recording
Các ví dụ
The store installed security cameras to reduce shrinkage from shoplifting.
Cửa hàng đã lắp đặt camera an ninh để giảm co ngót do trộm cắp trong cửa hàng.
03
sự co lại, sự thu nhỏ
the amount by which something shrinks
Cây Từ Vựng
shrinkage
shrink



























