Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
Shrinkage
01
sự co lại, sự thu nhỏ
the process of something getting smaller or decrease in size
Các ví dụ
The shrinkage of the glacier over decades alarmed scientists.
Sự co lại của sông băng trong nhiều thập kỷ đã làm các nhà khoa học lo ngại.
02
co rút, tổn thất hàng tồn kho
loss of inventory due to theft (shoplifting), damage, or errors in recording
Các ví dụ
Employee theft accounted for 30 % of the company 's shrinkage last year.
Trộm cắp của nhân viên chiếm 30% sự co lại của công ty năm ngoái.
03
sự co lại, sự thu nhỏ
the amount by which something shrinks
Cây Từ Vựng
shrinkage
shrink



























