shrimpy
shrim
ˈʃrɪm
shrim
py
pi
pi
scrimpy

Định nghĩa và ý nghĩa của "shrimpy"trong tiếng Anh

shrimpy
01

nhỏ bé, tí hon

small in size or stature 
không tán thành
thân mật
thông tin ngữ pháp
cấu tạo hình thái
đơn
chỉ tính chất
so sánh nhất
shrimpiest
so sánh hơn
shrimpier
có thể phân cấp
Các ví dụ
The backpacker carried a shrimpy tent that was perfect for solo camping trips. 

Người đi du lịch ba lô mang theo một chiếc lều nhỏ hoàn hảo cho những chuyến đi cắm trại một mình.

LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng