bedroll
bed
ˈbɛd
bed
roll
rəʊl
rewl

Định nghĩa và ý nghĩa của "bedroll"trong tiếng Anh

Bedroll
01

túi ngủ cuộn, nệm cắm trại

a portable bedding system consisting of a rolled-up sleeping bag or blankets with a mat or pad, used for camping or outdoor sleeping 
bedroll definition and meaning
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
vô tri
cấu tạo hình thái
từ ghép
đếm được
dạng số nhiều
bedrolls
Các ví dụ
After setting up camp, she unrolled her bedroll and made her sleeping area. 

Sau khi dựng trại, cô ấy trải tấm đệm ngủ và chuẩn bị khu vực ngủ.

LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng