Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
shredded
01
băm nhỏ, cắt thành miếng
prepared by cutting
thông tin ngữ pháp
cấu tạo hình thái
tính từ phân từ quá khứ
chỉ tính chất
so sánh nhất
most shredded
so sánh hơn
more shredded
có thể phân cấp
02
săn chắc, nổi rõ
extremely lean and muscular, with clearly defined muscles
slang
Các ví dụ
She's been dieting to get shredded for her competition.
Cô ấy đang ăn kiêng để trở nên săn chắc cho cuộc thi của mình.



























