short-handed
Pronunciation
/ʃˈɔːɹthˈændᵻd/

Định nghĩa và ý nghĩa của "short-handed"trong tiếng Anh

short-handed
01

thiếu nhân viên, không đủ nhân lực

lacking a sufficient number of workers or assistants
thông tin ngữ pháp
cấu tạo hình thái
từ ghép
chỉ tính chất
so sánh nhất
most short-handed
so sánh hơn
more short-handed
có thể phân cấp
Các ví dụ
He had to cancel his plans to help out at the store because they were short-handed.
Anh ấy phải hủy bỏ kế hoạch giúp đỡ tại cửa hàng vì họ thiếu nhân viên.
LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng