Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
short-handed
01
thiếu nhân viên, không đủ nhân lực
lacking a sufficient number of workers or assistants
thông tin ngữ pháp
cấu tạo hình thái
từ ghép
chỉ tính chất
so sánh nhất
most short-handed
so sánh hơn
more short-handed
có thể phân cấp
Các ví dụ
He had to cancel his plans to help out at the store because they were short-handed.
Anh ấy phải hủy bỏ kế hoạch giúp đỡ tại cửa hàng vì họ thiếu nhân viên.



























