Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
Shoplifting
01
ăn cắp cửa hàng, trộm cắp trong cửa hàng
the crime of taking goods from a store without paying for them
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
trừu tượng
cấu tạo hình thái
từ ghép
không đếm được
Các ví dụ
The store owner reported several cases of shoplifting last month.
Chủ cửa hàng đã báo cáo một số vụ ăn cắp trong cửa hàng vào tháng trước.
Cây Từ Vựng
shoplifting
shoplift
shop
lift



























