Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
Shopkeeper
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
con người
cấu tạo hình thái
từ ghép
đếm được
dạng số nhiều
shopkeepers
Các ví dụ
The shopkeeper arranged the display to attract more customers to the store.
Chủ cửa hàng sắp xếp gian hàng để thu hút nhiều khách hàng hơn đến cửa hàng.



























