shopkeeper
shop
ˈʃɒp
shop
kee
ki:
ki
per

Định nghĩa và ý nghĩa của "shopkeeper"trong tiếng Anh

Shopkeeper
01

chủ cửa hàng, người bán hàng

someone who manages or owns a shop 
shopkeeper definition and meaning
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
con người
cấu tạo hình thái
từ ghép
đếm được
dạng số nhiều
shopkeepers
Các ví dụ
The shopkeeper helped her find the perfect gift for her friend’s birthday. 

Người bán hàng đã giúp cô ấy tìm được món quà hoàn hảo cho sinh nhật của bạn mình.

LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng