shoplifting
shop
ˈʃɑp
shaap
lif
lɪf
lif
ting
tɪng
ting
/ʃˈɒplɪftɪŋ/

Định nghĩa và ý nghĩa của "shoplifting"trong tiếng Anh

Shoplifting
01

ăn cắp cửa hàng, trộm cắp trong cửa hàng

the crime of taking goods from a store without paying for them
shoplifting definition and meaning
Các ví dụ
The store owner reported several cases of shoplifting last month.
Chủ cửa hàng đã báo cáo một số vụ ăn cắp trong cửa hàng vào tháng trước.
LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng