shibboleth
shi
ˈʃɪ
shi
bbo
leth
lɛθ
leth

Định nghĩa và ý nghĩa của "shibboleth"trong tiếng Anh

Shibboleth
01

một shibboleth, một dấu hiệu nhận biết

a tradition, principle, or practice that identifies or characterizes a specific group or class 
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
trừu tượng
cấu tạo hình thái
đơn
đếm được
dạng số nhiều
shibboleths
Các ví dụ
Wearing a suit and tie to work every day became a shibboleth of professionalism in the corporate world. 

Mặc vest và cà vạt đi làm mỗi ngày đã trở thành một shibboleth của sự chuyên nghiệp trong thế giới doanh nghiệp.

02

một từ hoặc cụm từ cụ thể được sử dụng để xác định hoặc phân biệt các cá nhân, mật hiệu

a specific word or phrase used to identify or differentiate individuals 
Các ví dụ
During wartime, soldiers often used a shibboleth to distinguish friend from foe based on their accent or pronunciation. 

Trong thời chiến, các binh sĩ thường sử dụng một shibboleth để phân biệt bạn với thù dựa trên giọng nói hoặc cách phát âm của họ.

LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng